Thông báo gần đây
Chưa có thông báo.
Nền tảng độc lập phục vụ điều hành, khảo thí, dạy học và quản trị nhà trường trên một cổng thống nhất.
Chọn một module được cấp quyền để bắt đầu công việc.
Các module hiển thị theo quyền của tài khoản.
Chưa có thông báo.
Chưa có công việc mới.
Mọi thay đổi quan trọng đều được ghi nhật ký kiểm toán.
Tổng hợp trạng thái ứng dụng, PostgreSQL, backup, cảnh báo và hoạt động bảo mật.
Số liệu chi tiết của release đang hoạt động.
Audit, security event và login fail theo giờ.
Theo dõi vòng đời open → acknowledged → resolved.
| Mức | Trạng thái | Nguồn | Cảnh báo | Lần cuối |
|---|
Tra cứu, phân loại và thu hồi phiên theo capability; phiên quản trị đặc quyền được bảo vệ riêng.
| Người dùng | IP / Thiết bị | Trạng thái | Hoạt động gần nhất | Hết hạn |
|---|
Lọc server-side, xem before/after, Request ID và xuất CSV an toàn.
| Thời gian | Người thực hiện | Hành động | Đối tượng | Kết quả | IP |
|---|
| Người dùng | Vai trò | Tổ/Bộ phận | Trạng thái |
|---|
| Mã | Học sinh | Lớp | Trạng thái |
|---|
Chỉ giáo viên được gán chủ nhiệm mới thấy mục Khảo thí và chỉ xem điểm lớp mình.
| Lớp | Năm học | GVCN |
|---|
Liên kết hồ sơ học sinh với tài khoản để học sinh chỉ xem điểm của chính mình.
| Mã HS | Học sinh | Lớp | Tài khoản |
|---|
Theo tuần · 6 ngày · tối đa 5 tiết/buổi
Màu và biểu tượng giúp nhận diện môn học; bấm vào tiết để xem ghi chú.
Xuất ICS để nhập thủ công hoặc tạo liên kết đăng ký lịch. Liên kết là khóa bí mật; có thể thu hồi bất cứ lúc nào.
Tạo tuần, sao chép tuần trước, nhập Excel rồi công bố.
Một nguồn dữ liệu tạo đồng thời TKB theo lớp và lịch giảng dạy giáo viên; hệ thống chặn trùng lịch.
Quản lý kỳ thi, môn/ca thi, thí sinh, số báo danh và phòng thi theo đúng quyền được cấp.
Thêm học sinh theo lớp, sau đó có thể điều chỉnh môn của từng thí sinh.
| SBD | Thí sinh | Lớp | Môn/ca |
|---|
Nhập XLSX theo SBD hoặc Mã học sinh. Hỗ trợ dạng rộng (TOAN, VAN, ANH...) và dạng dài (Môn, Điểm).
Thống kê tự động sau khi tải điểm: phổ điểm theo lớp, điểm trung bình, xếp thứ lớp và bảng tổng hợp theo mẫu Excel.
| Lớp | Dự thi | Sĩ số | <=1 | >1<3 | >=3<5 | >=5<7 | >=7<9 | >=9<10 | 10 | TB | Xếp thứ |
|---|
Xếp hạng lớp và khối theo điểm từ cao xuống thấp; học sinh bằng điểm có cùng thứ hạng. Vắng/Miễn không tính vào điểm trung bình và xếp hạng.
| Môn | SBD | Thí sinh | Lớp | Phòng | Chỗ |
|---|
Xếp hạng tính trong số học sinh có điểm số của môn: theo lớp và theo khối. Học sinh bằng điểm có cùng thứ hạng.
Chỉ hiển thị kỳ thi đang diễn ra đã được công bố điểm.